Để giúp khách hàng dễ dàng nắm bắt thông tin và lựa chọn xe phù hợp, Phú Tài Auto – tổng đại lý xe tải ISUZU cập nhật bảng giá xe tải ISUZU mới nhất hiện nay, đầy đủ các dòng xe, phiên bản thùng và mức giá minh bạch, hỗ trợ khách hàng so sánh và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả.
– Giá xe tải Isuzu hiện nay là bao nhiêu?
Giá xe tải Isuzu hiện nay phụ thuộc vào tải trọng, loại thùng và từng phiên bản cụ thể. Các mẫu xe tải nhỏ gọn bắt đầu từ khoảng 535 triệu VNĐ, trong khi những dòng xe tải lớn, tải trọng cao có mức giá hơn 1,7 tỷ VNĐ, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh hoặc phục vụ kinh doanh chuyên nghiệp.
– Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QLR77FE4
Isuzu QLR77FE4 1.9 tấn là dòng xe tải nhẹ chuyên chạy nội đô, phù hợp giao hàng nhanh và linh hoạt trong giờ cấm tải. Xe có thiết kế nhỏ gọn, động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Dòng xe này dễ đóng nhiều loại thùng, đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | QLR77FE4 1.9 tấn thùng bạt | 490.000.000 VNĐ |
| 2 | QLR77FE4 1.9 tấn thùng kín | 490.000.000 VNĐ |
| 3 | QLR77FE4 1.9 tấn thùng lửng | 490.000.000 VNĐ |
| 4 | QLR77FE4 1.9 tấn thùng bảo ôn | 490.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 2.5 tấn QMR77HE4
Isuzu QMR77HE4 2.5 tấn là lựa chọn phù hợp cho vận chuyển hàng hóa liên tỉnh và tuyến trung bình. Xe sở hữu thùng dài, khả năng chịu tải tốt và vận hành ổn định. Động cơ Isuzu nổi tiếng bền bỉ giúp giảm chi phí khai thác lâu dài.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | QMR77HE4 2.5 tấn thùng bạt | 598.000.000 VNĐ |
| 2 | QMR77HE4 2.5 tấn thùng kín | 598.000.000 VNĐ |
| 3 | QMR77HE4 2.5 tấn thùng lửng | 598.000.000 VNĐ |
| 4 | QMR77HE4 2.5 tấn thùng bảo ôn | 598.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu QMR77HE4A
Isuzu QMR77HE4A là phiên bản linh hoạt về tải trọng, dễ đăng ký và phù hợp nhiều ngành nghề vận tải. Xe có khả năng tùy biến thùng cao, từ thùng kín đến thùng bảo ôn. Đây là dòng xe được nhiều khách hàng kinh doanh nhỏ và vừa lựa chọn.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | QMR77HE4A 1.9 tấn thùng bạt | 598.000.000 VNĐ |
| 2 | QMR77HE4A 1.9 tấn thùng kín | 598.000.000 VNĐ |
| 3 | QMR77HE4A 1.9 tấn thùng lửng | 598.000.000 VNĐ |
| 4 | QMR77HE4A 1.9 tấn thùng bảo ôn | 598.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4
Isuzu NPR85KE4 3.5 tấn thuộc phân khúc tải trung, được nhiều doanh nghiệp vận tải tin dùng. Xe nổi bật với khả năng chở hàng khỏe, vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Phù hợp chở hàng tổng hợp, hàng tiêu dùng và hàng tuyến cố định.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | NPR85KE4 3.5 tấn thùng bạt | 755.000.000 VNĐ |
| 2 | NPR85KE4 3.5 tấn thùng kín | 755.000.000 VNĐ |
| 3 | NPR85KE4 3.5 tấn thùng lửng | 755.000.000 VNĐ |
| 4 | NPR85KE4 3.5 tấn thùng bảo ôn | 755.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá xe tải Isuzu trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng bài, có thể thay đổi tùy theo chính sách của nhà máy và từng đại lý.

– Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75LE4
Isuzu NQR75LE4 5 tấn là dòng xe tải trung chuyên chở hàng nặng, thùng dài và chạy đường dài ổn định. Khung gầm chắc chắn, động cơ mạnh mẽ giúp xe vận hành hiệu quả trên nhiều địa hình. Đây là lựa chọn phổ biến của các doanh nghiệp logistics.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | NQR75LE4 5 tấn thùng bạt | 795.000.000 VNĐ |
| 2 | NQR75LE4 5 tấn thùng kín | 795.000.000 VNĐ |
| 3 | NQR75LE4 5 tấn thùng lửng | 795.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75ME4
Isuzu NQR75ME4 5.5 tấn được nâng cấp về động cơ và khả năng chịu tải. Xe phù hợp vận chuyển hàng khối lượng lớn, hàng cồng kềnh hoặc hàng lạnh. Thiết kế thùng đa dạng giúp tối ưu hiệu quả khai thác trong thực tế.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | NQR75ME4 5.5 tấn thùng bạt | 840.000.000 VNĐ |
| 2 | NQR75ME4 5.5 tấn thùng kín | 840.000.000 VNĐ |
| 3 | NQR75ME4 5.5 tấn thùng lửng | 840.000.000 VNĐ |
| 4 | NQR75ME4 5 tấn thùng bảo ôn | 840.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá xe tải Isuzu trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng bài, có thể thay đổi tùy theo chính sách của nhà máy và từng đại lý.

– Giá xe tải Isuzu 6.2 tấn FRR90NE4
Isuzu FRR90NE4 6.2 tấn là dòng xe tải trung cao cấp của Isuzu. Xe phù hợp đóng các loại thùng chuyên dụng như bảo ôn, đông lạnh hoặc thùng kỹ thuật. Động cơ mạnh, vận hành ổn định, phù hợp chạy đường dài và khai thác liên tục.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FRR90NE4 6.2 tấn thùng bạt | 940.000.000 VNĐ |
| 2 | FRR90NE4 6.2 tấn thùng kín | 940.000.000 VNĐ |
| 3 | FRR90NE4 5.8 tấn thùng bảo ôn | 940.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 7 tấn FRR90LE4
Isuzu FRR90LE4 7 tấn là dòng xe tải trung được ưa chuộng trong vận chuyển hàng nặng và hàng số lượng lớn. Xe có thùng dài, khung gầm chắc chắn và độ bền cao. Phù hợp cho doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp và tuyến cố định.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FRR90LE4 7 tấn thùng bạt | 935.000.000 VNĐ |
| 2 | FRR90LE4 7 tấn thùng kín | 935.000.000 VNĐ |
| 3 | FRR90LE4 7 tấn thùng lửng | 935.000.000 VNĐ |
| 4 | FRR90LE4 6 tấn thùng bảo ôn | 935.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4
Isuzu FVM34WE4 15 tấn là dòng xe tải nặng 3 chân, chuyên chở hàng khối lượng lớn. Xe phù hợp vận tải đường dài, hàng công nghiệp và hàng dự án. Động cơ mạnh mẽ, khả năng chịu tải cao và vận hành ổn định.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FVM34WE4 15 tấn thùng bạt | Đang cập nhật |
| 2 | FVM34WE4 15 tấn thùng kín | Đang cập nhật |
| 3 | FVM34WE4 15 tấn thùng lửng | Đang cập nhật |
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ đại lý Isuzu chính hãng để được tư vấn chi tiết.

– Giá xe tải Isuzu gắn cẩu
Xe tải Isuzu gắn cẩu là giải pháp tối ưu cho nhu cầu vừa vận chuyển vừa nâng hạ hàng hóa. Xe có thể lắp cẩu Unic với nhiều tải trọng và số khúc khác nhau. Phù hợp ngành xây dựng, cơ khí, điện lực và lắp đặt công trình.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | Isuzu NQR gắn cẩu Unic | Đang cập nhật |
| 2 | Isuzu FRR gắn cẩu Unic | Đang cập nhật |
| 3 | Isuzu FVR gắn cẩu Unic | Đang cập nhật |
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ đại lý Isuzu chính hãng để được tư vấn chi tiết.

– Giá xe cuốn ép rác Isuzu
Xe cuốn ép rác Isuzu được thiết kế chuyên dụng cho công tác thu gom và xử lý rác thải. Xe vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp môi trường đô thị. Đây là dòng xe được nhiều đơn vị môi trường tin dùng.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | Xe ép rác Isuzu QLR77FE4 3 khối | 490.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe đầu kéo Isuzu 2 cầu
Xe đầu kéo Isuzu 2 cầu là dòng xe đầu kéo mạnh mẽ, phù hợp kéo mooc nặng và chạy đường dài. Xe nổi bật với động cơ công suất lớn, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Phù hợp cho vận tải container và logistics đường dài.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | Isuzu EXZ77N 2 cầu | 1.600.000.000 VNĐ |
| 2 | Isuzu EXZ52N 2 cầu | 1.645.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Mức giá có thể chênh lệch theo loại thùng (bạt, kín, lửng, bảo ôn, đông lạnh) và các trang bị đi kèm.

– Giá xe ben Isuzu
Xe ben Isuzu được thiết kế chuyên chở vật liệu xây dựng như cát, đá, đất. Xe có khung gầm chắc chắn, ben nâng khỏe và vận hành bền bỉ. Phù hợp công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | Xe ben Isuzu QLR77FE4 1.9 tấn | 490.000.000 VNĐ |
| 2 | Xe ben Isuzu NPR85KE4 3.5 tấn | 685.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Mức giá có thể chênh lệch theo loại thùng (bạt, kín, lửng, bảo ôn, đông lạnh) và các trang bị đi kèm.

– Giá xe bồn Isuzu
Xe bồn Isuzu phục vụ đa dạng nhu cầu chuyên dụng như chở xăng dầu, nước, thức ăn gia súc hoặc tưới cây. Xe được đánh giá cao về độ an toàn và khả năng vận hành ổn định. Phù hợp cho doanh nghiệp và đơn vị dịch vụ chuyên ngành.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | Xe bồn Isuzu chở xăng dầu | Đang cập nhật |
| 2 | Xe bồn Isuzu chở nước, tưới cây | Đang cập nhật |
| 3 | Xe bồn Isuzu chở thức ăn gia súc | Đang cập nhật |
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ đại lý Isuzu chính hãng để được tư vấn chi tiết.

– Giá xe tải Isuzu 2.3 tấn QLR77FE5
Isuzu QLR77FE5 2.3 tấn là dòng xe tải nhẹ đạt chuẩn Euro 5, chuyên chạy nội đô và khu vực cấm tải giờ cao điểm. Xe phù hợp vận chuyển thực phẩm, hàng tiêu dùng, điện máy nhờ khả năng vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu. QLR77FE5 có thể đóng đa dạng các loại thùng theo nhu cầu sử dụng.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | QLR77FE5 2.3 tấn thùng bạt | 550.000.000 VNĐ |
| 2 | QLR77FE5 2.3 tấn thùng kín | 550.000.000 VNĐ |
| 3 | QLR77FE5 2.3 tấn thùng lửng | 550.000.000 VNĐ |
| 4 | QLR77FE5 2.3 tấn thùng bảo ôn | 550.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 2.8 tấn QMR77HE5
Isuzu QMR77HE5 2.8 tấn sở hữu thùng hàng dài, tải trọng linh hoạt, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa liên tỉnh. Động cơ Euro 5 mạnh mẽ giúp xe vận hành bền bỉ, ổn định trên quãng đường dài. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp logistics và vận tải tổng hợp.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | QMR77HE5 2.8 tấn thùng bạt | 598.000.000 VNĐ |
| 2 | QMR77HE5 2.8 tấn thùng kín | 598.000.000 VNĐ |
| 3 | QMR77HE5 2.8 tấn thùng lửng | 598.000.000 VNĐ |
| 4 | QMR77HE5 2.5 tấn thùng bảo ôn | 598.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu 2.3 tấn QMR77HE5A
Isuzu QMR77HE5A là phiên bản hạ tải của dòng QMR, giúp dễ đăng ký lưu hành và thuận tiện chạy nội thành. Xe phù hợp các tuyến đường có quy định tải trọng nghiêm ngặt. Với thiết kế bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, QMR77HE5A đáp ứng tốt nhu cầu giao hàng đô thị.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | QMR77HE5A 2.3 tấn thùng bạt | 598.000.000 VNĐ |
| 2 | QMR77HE5A 2.3 tấn thùng kín | 598.000.000 VNĐ |
| 3 | QMR77HE5A 2.3 tấn thùng lửng | 598.000.000 VNĐ |
| 4 | QMR77HE5A 1.9 tấn thùng bảo ôn | 598.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá xe tải Isuzu trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng bài, có thể thay đổi tùy theo chính sách của nhà máy và từng đại lý.

– Giá xe tải Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn
Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới Euro 5, thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt di chuyển nội đô, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ. Mẫu xe này được khách hàng kinh doanh hàng nhẹ, giao nhận nội thành lựa chọn nhiều nhờ đa dạng loại thùng và chi phí đầu tư hợp lý.
| STT | Tên dòng xe | Giá bán |
| 1 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Cabin chassis | 530.000.000 VNĐ |
| 2 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Thùng kín tiêu chuẩn | 581.000.000 VNĐ |
| 3 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Thùng kín inox 304 | 655.000.000 VNĐ |
| 4 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Thùng kín Composite | 599.000.000 VNĐ |
| 5 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Thùng mui bạt | 580.000.000 VNĐ |
| 6 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Mui bạt bửng nhôm | 625.000.000 VNĐ |
| 7 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn – Thùng lửng | 570.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE5
Isuzu NPR85KE5 3.5 tấn là dòng xe tải trung được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ độ bền cao và chi phí vận hành thấp. Xe sử dụng động cơ Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp chở hàng đa dạng. NPR85KE5 thích hợp chạy cả nội đô lẫn đường dài.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | NPR85KE5 3.5 tấn thùng bạt | 755.000.000 VNĐ |
| 2 | NPR85KE5 3.5 tấn thùng kín | 755.000.000 VNĐ |
| 3 | NPR85KE5 3.5 tấn thùng lửng | 755.000.000 VNĐ |
| 4 | NPR85KE5 3.5 tấn thùng bảo ôn | 755.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá xe tải Isuzu trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng bài, có thể thay đổi tùy theo chính sách của nhà máy và từng đại lý.

– Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75LE5
Isuzu NQR75LE5 5.5 tấn phù hợp vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn, thùng dài và tải khỏe. Xe vận hành ổn định trên các tuyến quốc lộ, liên tỉnh. Đây là dòng xe được đánh giá cao về độ bền và khả năng khai thác lâu dài.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | NQR75LE5 5.5 tấn thùng bạt | 795.000.000 VNĐ |
| 2 | NQR75LE5 5.5 tấn thùng kín | 795.000.000 VNĐ |
| 3 | NQR75LE5 5.5 tấn thùng lửng | 795.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75ME5
Isuzu NQR75ME5 là phiên bản nâng cấp động cơ Euro 5, đáp ứng nhu cầu chở hàng nặng với tần suất cao. Xe phù hợp cho doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp, cần hiệu suất ổn định. Khung gầm chắc chắn giúp xe dễ dàng đóng nhiều loại thùng chuyên dụng.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | NQR75ME5 5.5 tấn thùng bạt | 840.000.000 VNĐ |
| 2 | NQR75ME5 5.5 tấn thùng kín | 840.000.000 VNĐ |
| 3 | NQR75ME5 5.5 tấn thùng lửng | 840.000.000 VNĐ |
| 4 | NQR75ME5 5 tấn thùng bảo ôn | 840.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu 6.5 tấn FRR90LE5
Isuzu FRR90LE5 6.5 tấn thuộc phân khúc xe tải trung cao cấp, thiết kế tối ưu cho vận chuyển hàng hóa giá trị cao. Xe phù hợp đóng thùng kín, bảo ôn, đông lạnh. FRR90LE5 được ưa chuộng trong ngành thực phẩm và logistics lạnh.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FRR90LE5 6.5 tấn thùng bạt | 935.000.000 VNĐ |
| 2 | FRR90LE5 6.5 tấn thùng kín | 935.000.000 VNĐ |
| 3 | FRR90LE5 6.5 tấn thùng lửng | 935.000.000 VNĐ |
| 4 | FRR90LE5 6 tấn thùng bảo ôn | 935.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá xe tải Isuzu trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng bài, có thể thay đổi tùy theo chính sách của nhà máy và từng đại lý.

– Giá xe tải Isuzu 6.5 tấn FRR90NE5
Isuzu FRR90NE5 6.5 tấn nổi bật với khả năng đóng thùng chuyên dụng như bảo ôn, oxy, đông lạnh. Xe vận hành mạnh mẽ, ổn định nhờ động cơ Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các đơn vị vận tải chuyên ngành.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FRR90NE5 6.5 tấn thùng bạt | 940.000.000 VNĐ |
| 2 | FRR90NE5 6.5 tấn thùng kín | 940.000.000 VNĐ |
| 3 | FRR90NE5 5.8 tấn thùng bảo ôn | 940.000.000 VNĐ |
| 4 | FRR90NE5 5.8 tấn thùng bảo ôn oxy | 940.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn FRR90QE5
Isuzu FRR90QE5 5.5 tấn phù hợp vận chuyển hàng hóa giá trị cao và yêu cầu tiêu chuẩn bảo quản nghiêm ngặt. Xe dễ dàng đóng thùng đông lạnh, bảo ôn, thùng kín cao cấp. FRR90QE5 đáp ứng tốt nhu cầu vận tải chuyên sâu.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FRR90QE5 5.5 tấn thùng bạt | 965.000.000 VNĐ |
| 2 | FRR90QE5 5.5 tấn thùng kín | 965.000.000 VNĐ |
| 3 | FRR90QE5 5.5 tấn thùng bảo ôn | 965.000.000 VNĐ |
| 4 | FRR90QE5 5 tấn thùng đông lạnh | 965.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu 7 tấn FVR900 9M6
Isuzu FVR900 9M6 là dòng xe tải trung – nặng 7 tấn, nổi bật với khả năng vận hành mạnh mẽ, thùng dài, phù hợp vận chuyển hàng khối lượng lớn, hàng pallet, hàng cơ khí hoặc chuyên dụng.
| STT | Tên dòng xe | Giá bán |
| 1 | Isuzu FVR34UE4 7.3 tấn – Thùng bạt | 1.435.000.000 VNĐ |
| 2 | Isuzu FVR34UE4 7.9 tấn – Thùng lửng | 1.310.000.000 VNĐ |
| 3 | Isuzu FVR34UE4 6.8 tấn – Thùng kín | 1.445.000.000 VNĐ |
| 4 | Isuzu FVR34UE4 6.5 tấn – Thùng chở xe máy | Liên hệ |
| 5 | Isuzu FVR34UE4 6.4 tấn – Thùng pallet | Liên hệ |
| 6 | Isuzu FVR34UE4 5 tấn – Thùng chở ô tô | Liên hệ |
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ đại lý Isuzu chính hãng để được tư vấn chi tiết.

– Giá xe tải Isuzu 7 tấn FVR34SE5
Isuzu FVR34SE5 7 tấn là dòng xe tải hạng trung – nặng, phù hợp chở hàng khối lượng lớn. Xe vận hành ổn định trên các tuyến đường dài và khu vực công trình. FVR34SE5 được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ độ bền và khả năng chịu tải tốt.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FVR34SE5 7 tấn thùng bạt | 1.375.000.000 VNĐ |
| 2 | FVR34SE5 7 tấn thùng kín | 1.375.000.000 VNĐ |
| 3 | FVR34SE5 7 tấn thùng lửng | 1.375.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá xe tải Isuzu trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng bài, có thể thay đổi tùy theo chính sách của nhà máy và từng đại lý.

– Giá xe tải Isuzu 8 tấn FVR34UE5
Isuzu FVR34UE5 8 tấn đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng nặng, cồng kềnh. Xe có khung gầm chắc chắn, động cơ mạnh mẽ, phù hợp khai thác dài hạn. Đây là dòng xe lý tưởng cho vận tải liên tỉnh và logistics quy mô lớn.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FVR34UE5 8 tấn thùng bạt | 1.410.000.000 VNĐ |
| 2 | FVR34UE5 8 tấn thùng kín | 1.410.000.000 VNĐ |
| 3 | FVR34UE5 8 tấn thùng lửng | 1.410.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 7 tấn FVR34VE5
Isuzu FVR34VE5 7 tấn nổi bật với khả năng đóng thùng pallet, thùng chở xe máy và thùng chuyên dụng. Xe phù hợp vận chuyển hàng hóa đặc thù, giá trị cao. FVR34VE5 mang lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp vận tải.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FVR34VE5 7 tấn thùng bạt | 1.430.000.000 VNĐ |
| 2 | FVR34VE5 7 tấn thùng kín | 1.430.000.000 VNĐ |
| 3 | FVR34VE5 7 tấn thùng lửng | 1.430.000.000 VNĐ |
| 4 | FVR34VE5 thùng pallet / thùng xe máy | 1.430.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí ra biển số và chi phí đóng thùng theo yêu cầu.

– Giá xe tải Isuzu 14.5 tấn FVM60WE5
Isuzu FVM60WE5 14.5 tấn là dòng xe tải nặng, chuyên phục vụ vận chuyển hàng hóa số lượng lớn. Xe phù hợp chạy đường dài, khu công nghiệp và cảng logistics. Với động cơ mạnh mẽ và khung gầm bền bỉ, FVM60WE5 đáp ứng nhu cầu khai thác chuyên nghiệp.
| STT | Tên dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | FVM60WE5 14.5 tấn thùng bạt | 1.755.000.000 VNĐ |
| 2 | FVM60WE5 14.5 tấn thùng kín | 1.755.000.000 VNĐ |
| 3 | FVM60WE5 14.5 tấn thùng lửng | 1.755.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Khách hàng mua xe có thể nhận ưu đãi riêng như hỗ trợ trả góp, giảm giá trực tiếp hoặc quà tặng theo từng thời điểm.

– Giá xe tải Isuzu 13.5 tấn – 15 tấn FVM1500 9M4
Isuzu FVM1500 9M4 là dòng xe tải nặng 3 chân cao cấp, chuyên phục vụ vận tải đường dài, hàng nặng, hàng lạnh và hàng công nghiệp. Xe được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu tải và chi phí vận hành ổn định.
| STT | Tên dòng xe | Giá bán |
| 1 | Isuzu FVM34WE4 14.5 tấn – Thùng kín | 1.715.000.000 VNĐ |
| 2 | Isuzu FVM34WE4 14.5 tấn – Thùng bạt | 1.710.000.000 VNĐ |
| 3 | Isuzu FVM34WE4 14.5 tấn – Thùng bảo ôn | 2.010.000.000 VNĐ |
| 4 | Isuzu FVM34WE4 15 tấn – Thùng lửng | 1.665.000.000 VNĐ |
| 5 | Isuzu FVM34WE4 13.5 tấn – Thùng đông lạnh | 2.552.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Mức giá có thể chênh lệch theo loại thùng (bạt, kín, lửng, bảo ôn, đông lạnh) và các trang bị đi kèm.

Với bảng giá xe tải Isuzu 2026 được cập nhật chi tiết theo từng dòng xe và loại thùng, Phú Tài Auto cam kết mang đến thông tin minh bạch, chính xác, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn phương án đầu tư phù hợp.
Để nhận báo giá tốt nhất, ưu đãi trả góp và tư vấn cấu hình thùng theo nhu cầu thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Tổng đại lý xe tải Isuzu Phú Tài Auto để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.
