[Mới nhất 2026] Bảng giá xe tải Thaco chi tiết

Bạn đang tìm bảng giá xe tải Thaco mới nhất năm 2026 để dễ dàng so sánh và lựa chọn? Phú Tài Auto tổng hợp chi tiết giá các dòng xe tải Thaco phổ biến hiện nay, từ xe tải van, tải nhẹ đến tải trung và xe ben, giúp khách hàng tham khảo nhanh và đưa ra quyết định phù hợp nhu cầu vận chuyển.

Giá xe tải Thaco cập nhật mới nhất 2026

Giá xe tải Thaco năm 2026 hiện dao động từ khoảng 180 triệu đến hơn 700 triệu VNĐ, tùy theo mẫu xe, tải trọng và loại thùng sử dụng. Các dòng phổ biến như Thaco Towner, Ollin, Linker và Frontier có mức giá niêm yết khác nhau, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và khuyến mãi.

Mức giá thực tế có thể thay đổi theo chính sách của nhà sản xuất, chương trình ưu đãi từng thời điểm và khu vực phân phối, vì vậy khách hàng nên tham khảo bảng giá chi tiết bên dưới để lựa chọn phù hợp.

Bảng giá xe tải van Thaco Frontier

Xe tải van Thaco Frontier TF là dòng xe tải van máy xăng thế hệ mới của THACO, nổi bật với thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi và khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị. Xe có tải trọng từ 750–945 kg, đa dạng phiên bản 2 chỗ, 5 chỗ và cả van đông lạnh, sử dụng động cơ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhẹ trên các tuyến đường nhỏ hẹp.

STT Phiên bản Số chỗ Hộp số Tải trọng Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải van Thaco Frontier TF420V 2S E (phổ thông) 2 chỗ Số sàn 945 kg 250.000.000
2 Xe tải van Thaco Frontier TF420V 2S 2 chỗ Số sàn 945 kg 269.000.000
3 Xe tải van Thaco Frontier TF450V 2S MT 2 chỗ Số sàn 945 kg 299.000.000
4 Xe tải van Thaco Frontier TF450V 2S AT 2 chỗ Số tự động 945 kg 339.000.000
5 Xe tải van Thaco Frontier TF480V 2S MT 2 chỗ Số sàn 945 kg 329.000.000
6 Xe tải van Thaco Frontier TF480V 2S AT 2 chỗ Số tự động 945 kg 369.000.000
7 Xe tải van Thaco Frontier TF450V 5S MT 5 chỗ Số sàn 750 kg 349.000.000
8 Xe tải van Thaco Frontier TF450V 5S AT 5 chỗ Số tự động 750 kg 394.000.000
9 Xe tải van Thaco Frontier TF480V 5S MT 5 chỗ Số sàn 750 kg 384.000.000
10 Xe tải van Thaco Frontier TF480V 5S AT 5 chỗ Số tự động 750 kg 429.000.000

Lưu ý: Giá xe tải van Thaco Frontier chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản và chính sách đại lý.

Xe tải van Thaco Frontier TF là dòng xe tải van máy xăng thế hệ mới của THACO, nổi bật với thiết kế hiện đại
Xe tải van Thaco Frontier TF là dòng xe tải van máy xăng thế hệ mới của THACO, nổi bật với thiết kế hiện đại

Bảng giá xe tải Thaco Towner

Xe tải Thaco Towner là dòng xe tải nhẹ phổ biến tại Việt Nam, có tải trọng từ 0.8 – 1 tấn, phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng hóa nội thành nhờ thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt. Xe sử dụng động cơ xăng Suzuki Nhật Bản, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí sử dụng thấp. Thaco Towner được đánh giá cao nhờ khả năng cơ động, độ bền và chính sách bảo hành chính hãng, đáp ứng tốt nhu cầu kinh doanh hàng ngày.

STT Dòng xe tải Thaco Towner Phiên bản thùng Tải trọng Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải Thaco Towner 800 Thùng lửng ~990 kg 164.000.000
2 Xe tải Thaco Towner 800 Mui bạt ~950 kg 175.600.000 – 178.400.000
3 Xe tải Thaco Towner 800 Thùng kín ~930 kg 178.800.000 – 186.500.000
4 Xe tải Thaco Towner 990 Thùng lửng 990 kg 224.000.000
5 Xe tải Thaco Towner 990 Mui bạt ~950 kg 231.300.000 – 234.300.000
6 Xe tải Thaco Towner 990 Thùng kín ~930 kg 238.300.000 – 247.500.000
7 Xe tải ben Thaco Towner 800 Ben tự đổ ~750 kg 194.000.000

Lưu ý: Giá xe tải Thaco Towner trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và có thể thay đổi theo cấu hình thùng, vật liệu đóng thùng và chính sách đại lý từng thời điểm.

Xe tải Thaco Towner là dòng xe tải nhẹ phổ biến tại Việt Nam, có tải trọng từ 0.8 – 1 tấn, phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng hóa nội thành nhờ thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt
Xe tải Thaco Towner là dòng xe tải nhẹ phổ biến tại Việt Nam, có tải trọng từ 0.8 – 1 tấn, phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng hóa nội thành nhờ thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt

Bảng giá xe tải Kia Frontier

Dòng xe tải Kia THACO là một trong những lựa chọn được khách hàng tin dùng suốt hơn 13 năm nhờ độ bền cao và hiệu quả kinh tế vượt trội. Hiện đây là dòng xe có doanh số và thị phần lớn nhất trong các sản phẩm xe tải do THACO lắp ráp và phân phối. Thế hệ Kia New Frontier Euro 4 gồm các mẫu K200, K250 và xe ben K250B, nổi bật với thiết kế hiện đại, vận hành ổn định và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu vận tải nhẹ.

STT Dòng xe Phiên bản Loại thùng Vật liệu vách Giá bán (VNĐ)
1 Kia K200 Chassis Chassis 385.000.000
2 Kia K200 Tiêu chuẩn Thùng lửng 401.700.000
3 Kia K200 3 bửng Thùng bạt Tôn kẽm 418.700.000
4 Kia K200 3 bửng Thùng bạt Tôn đen 422.800.000
5 Kia K200 3 bửng Thùng bạt Inox 430 422.100.000
6 Kia K200 3 bửng Thùng bạt Inox 304 424.500.000
7 Kia K200 Không bửng Thùng bạt Tôn kẽm 417.800.000
8 Kia K200 Không bửng Thùng bạt Tôn đen 421.200.000
9 Kia K200 Không bửng Thùng bạt Inox 430 421.700.000
10 Kia K200 Không bửng Thùng bạt Inox 304 427.200.000
11 Kia K200 Tiêu chuẩn Thùng kín Tôn kẽm 424.900.000
12 Kia K200 Tiêu chuẩn Thùng kín Tôn đen 429.000.000
13 Kia K200 Tiêu chuẩn Thùng kín Inox 430 427.600.000
14 Kia K200 Tiêu chuẩn Thùng kín Inox 304 433.500.000
15 Kia K250 Chassis Chassis 470.000.000
16 Kia K250 Tiêu chuẩn Thùng lửng 487.600.000
17 Kia K250 3 bửng Thùng bạt Tôn kẽm 504.800.000
18 Kia K250 3 bửng Thùng bạt Tôn đen 508.900.000
19 Kia K250 3 bửng Thùng bạt Inox 430 508.300.000
20 Kia K250 3 bửng Thùng bạt Inox 304 511.400.000
21 Kia K250 Không bửng Thùng bạt Tôn kẽm 506.400.000
22 Kia K250 Không bửng Thùng bạt Tôn đen 507.000.000
23 Kia K250 Không bửng Thùng bạt Inox 430 507.800.000
24 Kia K250 Không bửng Thùng bạt Inox 304 513.100.000
25 Kia K250 Tiêu chuẩn Thùng kín Tôn kẽm 510.400.000
26 Kia K250 Tiêu chuẩn Thùng kín Tôn đen 514.300.000
27 Kia K250 Tiêu chuẩn Thùng kín Inox 430 514.000.000
28 Kia K250 Tiêu chuẩn Thùng kín Inox 304 521.300.000
29 Kia K200S 1 cầu Chassis 388.000.000
30 Kia K200S 1 cầu Thùng lửng 401.900.000
31 Kia K200S 1 cầu Thùng bạt Tôn kẽm 415.500.000
32 Kia K200S 1 cầu Thùng bạt Tôn đen 418.500.000
33 Kia K200S 1 cầu Thùng bạt Inox 430 418.900.000
34 Kia K200S 1 cầu Thùng bạt Inox 304 423.700.000
35 Kia K200S 1 cầu Thùng kín Tôn kẽm 421.700.000
36 Kia K200S 1 cầu Thùng kín Tôn đen 425.300.000
37 Kia K200S 1 cầu Thùng kín Inox 430 424.000.000
38 Kia K200S 1 cầu Thùng kín Inox 304 431.100.000
39 Kia K200S 4WD 2 cầu Chassis 462.000.000
40 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng lửng 475.900.000
41 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng bạt Tôn kẽm 489.500.000
42 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng bạt Tôn đen 492.500.000
43 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng bạt Inox 430 492.900.000
44 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng bạt Inox 304 497.700.000
45 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng kín Tôn kẽm 495.700.000
46 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng kín Tôn đen 499.300.000
47 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng kín Inox 430 498.000.000
48 Kia K200S 4WD 2 cầu Thùng kín Inox 304 505.100.000
49 Kia K200SD 4WD Cabin kép 6 chỗ Chassis 489.000.000

Lưu ý: Bảng giá xe tải Kia Frontier trên mang tính tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và có thể thay đổi tùy phiên bản thùng, vật liệu vách cũng như chính sách bán hàng tại từng thời điểm.

Dòng xe tải Kia THACO là một trong những lựa chọn được khách hàng tin dùng suốt hơn 13 năm nhờ độ bền cao và hiệu quả kinh tế vượt trội.
Dòng xe tải Kia THACO là một trong những lựa chọn được khách hàng tin dùng suốt hơn 13 năm nhờ độ bền cao và hiệu quả kinh tế vượt trội.

Bảng giá xe tải Mitsubishi Fuso

Các dòng xe tải, bus Fuso do THACO lắp ráp và phân phối gồm tải trung Mitsubishi Fuso Canter và các dòng tải trung, tải nặng, đầu kéo Daimler – Fuso, phù hợp điều kiện vận hành tại Việt Nam. Xe trang bị động cơ Euro 4 từ Mitsubishi (Nhật Bản) và Daimler (Đức), bền bỉ và thân thiện môi trường.

STT Tên xe tải Tải trọng Phiên bản Loại thùng Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 ~1.9 – 2 tấn TF4.9 Chassis 540.000.000
2 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 ~1.9 – 2 tấn TF4.9 Thùng lửng 586.100.000
3 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 ~1.9 – 2 tấn TF4.9 Thùng mui bạt 598.500.000
4 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 ~1.9 – 2 tấn TF4.9 Thùng kín 588.000.000
5 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 3.5 tấn TF7.5 Chassis 639.000.000
6 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 3.5 tấn TF7.5 Thùng lửng 695.900.000
7 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 3.5 tấn TF7.5 Thùng mui bạt 703.000.000
8 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 3.5 tấn TF7.5 Thùng kín 719.100.000
9 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF8.5 5 tấn TF8.5 Chassis 680.000.000
10 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF8.5L 5 tấn TF8.5L Chassis 675.000.000
11 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF8.5L 5 tấn TF8.5L Thùng lửng 741.900.000
12 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF8.5L 5 tấn TF8.5L Thùng mui bạt 747.000.000
13 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter TF8.5L 5 tấn TF8.5L Thùng kín 742.900.000
14 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140 6 tấn FA140 Chassis 685.000.000
15 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140L 6 tấn FA140L Chassis 715.000.000
16 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140 6 tấn FA140 Thùng lửng 743.600.000 – 749.500.000
17 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140 6 tấn FA140 Thùng mui bạt 752.000.000 – 758.000.000
18 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140 6 tấn FA140 Thùng kín 743.800.000 – 757.400.000
19 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140L 6 tấn FA140L Thùng lửng 781.800.000 – 788.400.000
20 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140L 6 tấn FA140L Thùng mui bạt 793.400.000 – 800.000.000
21 Xe tải Mitsubishi Fuso FA140L 6 tấn FA140L Thùng kín 780.500.000 – 797.000.000
22 Xe tải Mitsubishi Fuso FI170 8 tấn FI170 Chassis 789.000.000
23 Xe tải Mitsubishi Fuso FI170 8 tấn FI170 Thùng lửng 865.800.000 – 883.600.000
24 Xe tải Mitsubishi Fuso FI170 8 tấn FI170 Thùng mui bạt 877.400.000 – 884.000.000
25 Xe tải Mitsubishi Fuso FI170 8 tấn FI170 Thùng kín 864.500.000 – 881.000.000
26 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 10.4R ~5.5 tấn 10.4R Chassis 755.000.000
27 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 10.4RL ~5.5 tấn 10.4RL Chassis 775.000.000
28 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 12.8R ~7.5 tấn 12.8R Chassis 855.000.000
29 Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 12.8RL ~7.5 tấn 12.8RL Chassis 875.000.000
30 Xe tải Mitsubishi Fuso FJ 285 (6x2R) Xe tải nặng FJ 285 Chassis 1.480.000.000

Lưu ý:

  • Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí lăn bánh
  • Giá thùng thay đổi theo chất liệu vách
  • Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo khuyến mãi từng thời điểm
xe tải Mitsubishi Fuso trang bị động cơ Euro 4 từ Mitsubishi (Nhật Bản) và Daimler (Đức), bền bỉ và thân thiện môi trường.
xe tải Mitsubishi Fuso trang bị động cơ Euro 4 từ Mitsubishi (Nhật Bản) và Daimler (Đức), bền bỉ và thân thiện môi trường.

Bảng giá xe tải Thaco Linker

Thaco Truck là dòng xe tải Thaco cao cấp tải trọng từ 1,9 – 7,5 tấn, gồm các phiên bản T2800, T3400, T3400A, T3800, T3800A, T4500, T5200, T6200R, T6500, T7100. Xe vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, khung gầm chắc chắn nhờ linh kiện đồng bộ và công nghệ tối ưu, mang lại độ bền cao và hiệu quả khai thác ổn định.

STT Dòng xe tải Thaco Linker Tải trọng (kg) Phiên bản / Mã xe Loại thùng Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải Thaco Linker T2-5.0 1.990 T250A28R110 Chassis 420.000.000
Thùng lửng / bạt (Tôn đen → Inox 304) 420.300.000 – 428.000.000
Thùng kín (Tôn đen → Inox 304) 420.000.000 – 431.000.000
2 Xe tải Thaco Linker T2-6.5 1.990 T250A34R140 Chassis 482.000.000
Thùng lửng / bạt 482.000.000 – 492.000.000
Thùng kín 482.000.000 – 492.000.000
3 Xe tải Thaco Linker T2-6.5 3.490 T265A34R140 Chassis 482.000.000
Thùng lửng / bạt 482.000.000 – 492.000.000
Thùng kín 482.000.000 – 492.000.000
4 Xe tải Thaco Linker T2-7.5 3.490 T2-7.5 Chassis 589.000.000
Thùng lửng / bạt 589.000.000 – 595.000.000
Thùng kín 586.300.000 – 597.500.000
5 Xe tải Thaco Linker T2-12 7.000 T2120A38R160 Chassis 589.000.000
Thùng lửng / bạt 589.000.000 – 595.000.000
Thùng kín 586.300.000 – 597.500.000
6 Xe tải Thaco Linker T2-12 7.200 T2120A45R160 Chassis / Lửng / Bạt / Kín 604.000.000
7 Xe tải Thaco Linker T2-13 7.600 T2-13 Chassis 659.000.000
Thùng bạt 732.900.000 – 739.500.000
Thùng kín 735.500.000 – 747.100.000
8 Xe tải Thaco Linker T2-16 8.500 T2160A65R245 Chassis 899.000.000
Thùng bạt 1.009.800.000 – 1.039.000.000
Thùng kín 1.019.900.000 – 1.047.000.000
9 Xe tải Thaco Linker T2-16 8.500 T2160A71R245 Chassis / Lửng / Bạt / Kín 959.000.000
10 Xe tải Thaco Linker T2-24 (3 chân) 14.800 T6200R Chassis / Lửng / Bạt / Kín 1.199.000.000

Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, chưa gồm chi phí lăn bánh và ưu đãi theo thời điểm.

Thaco Truck là dòng xe tải Thaco cao cấp tải trọng từ 1,9 – 7,5 tấn
Thaco Truck là dòng xe tải Thaco cao cấp tải trọng từ 1,9 – 7,5 tấn

Bảng giá xe tải Thaco Auman

Foton Auman là dòng xe tải Thaco cao cấp thế hệ mới của Daimler – Foton. Cabin thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi, động cơ Cummins Euro 4 mạnh mẽ, êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Thân xe sơn nhúng tĩnh điện tăng độ bền, cabin EXT do Mercedes thiết kế mang lại chất lượng và trải nghiệm vượt trội cho người sử dụng.

STT Tên xe tải Loại thùng Chất liệu vách Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng lửng 797.500.000
2 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng mui bạt Tôn kẽm 825.000.000
3 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng mui bạt Inox 430 829.900.000
4 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng mui bạt Inox 304 831.800.000
5 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng kín 1 vách Tôn kẽm 819.700.000
6 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng kín 1 vách Inox 430 834.400.000
7 Xe tải Thaco Auman 9 tấn C160 Thùng kín 1 vách Inox 304 845.100.000
8 Xe tải Thaco Auman 3 chân C240 Thùng mui bạt Tôn đen 1.207.400.000
9 Xe tải Thaco Auman 3 chân C240 Thùng mui bạt Inox 430 1.212.300.000
10 Xe tải Thaco Auman 3 chân C240 Thùng mui bạt Inox 304 1.215.200.000
11 Xe tải Thaco Auman 4 chân C300 Thùng mui bạt Tôn đen 1.642.700.000
12 Xe tải Thaco Auman 4 chân C300 Thùng mui bạt Inox 430 1.648.000.000
13 Xe tải Thaco Auman 4 chân C300 Thùng mui bạt Inox 304 1.650.600.000
14 Xe tải Thaco Auman 5 chân C340 Thùng mui bạt Tôn đen 1.755.200.000
15 Xe tải Thaco Auman 5 chân C340 Thùng mui bạt Inox 430 1.756.400.000
16 Xe tải Thaco Auman 5 chân C340 Thùng mui bạt Inox 304 1.759.200.000

Lưu ý: Giá trên là tham khảo, đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí lăn bánh và có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản và chất liệu thùng.

Foton Auman là dòng xe tải Thaco cao cấp thế hệ mới của Daimler – Foton. Cabin thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi
Foton Auman là dòng xe tải Thaco cao cấp thế hệ mới của Daimler – Foton. Cabin thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi

Bảng giá xe ben Thaco Linker

Xe tải ben Thaco Linker là dòng xe tải trung, chuyên dụng vận chuyển vật liệu xây dựng với cơ chế ben tự đổ. Xe tải có tải trọng linh hoạt 3–8,5 tấn, động cơ Weichai Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu, khung gầm bền, hệ thống nâng ben mạnh mẽ, phù hợp cho doanh nghiệp xây dựng và khai thác mỏ.

STT Dòng xe tải ben Thaco Linker Tải trọng (tấn) Động cơ Thể tích thùng (m³) Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải ben Thaco Linker T3-5.0 2.0 Weichai WP2.3NQ95E50 ~2.0 499.000.000
2 Xe tải ben Thaco Linker T3-6.5 3.49 Weichai WP2.3Q110E50 ~2.9 499.000.000
3 Xe tải ben Thaco Linker T3-9.0 4.99 Weichai WP2.3Q110E50 4.0 539.000.000
4 Xe tải ben Thaco Linker T3-12 7.5 Weichai WP3NQ150E50 6.0 659.000.000
5 Xe tải ben Thaco Linker T3-16 4×4 8.6 Weichai WP3NQ160E50 7.0 859.000.000

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm xe và thùng ben tiêu chuẩn, chưa gồm chi phí lăn bánh và thuế.

Xe tải ben Thaco Linker là dòng xe tải trung, chuyên dụng vận chuyển vật liệu xây dựng với cơ chế ben tự đổ.
Xe tải ben Thaco Linker là dòng xe tải trung, chuyên dụng vận chuyển vật liệu xây dựng với cơ chế ben tự đổ.

Kết luận: Qua bài viết trên Phú Tài Auto, hi vọng khách hàng sẽ có cái nhìn tổng quan về bảng giá xe tải Thaco 2026, giúp dễ dàng so sánh và lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu vận chuyển, kinh doanh hay xây dựng, từ xe van, tải nhẹ đến xe ben và Auman cao cấp, đảm bảo đầu tư hiệu quả, bền bỉ và tiết kiệm.

>>> Tham khảo: Giá xe tải cập nhật mới nhất 2026 hiện nay:

Các tin bài khác

Vui lòng chờ trong giây lát ...

0975 603 383